Ngoại thất xe ben Howo V7G 8×4 thùng vuông
Cụm ba đờ sốc được nâng cao, giúp tăng khoảng sáng gầm, thuận lợi khi di chuyển trên các tuyến đường hẹp hoặc địa hình gồ ghề.
Hệ thống đèn Halogen cho khả năng chiếu sáng tốt, đảm bảo độ bền cao trong quá trình sử dụng.
Xe được bổ sung ốp bảo vệ cả bên trong và bên ngoài cánh cửa, tăng độ chắc chắn và thẩm mỹ.
Gương chiếu hậu mở rộng thêm 5cm, hỗ trợ hạn chế điểm mù, nâng cao khả năng quan sát và đảm bảo an toàn khi vận hành.
Trang bị thêm lọc thô tách nước giúp loại bỏ hiệu quả tạp chất trong nhiên liệu, phù hợp với điều kiện chất lượng dầu chưa đồng đều tại Việt Nam, từ đó giúp kim phun hoạt động ổn định và giảm nguy cơ hư hỏng hệ thống nhiên liệu.
Hệ thống quạt làm mát được cải tiến, hỗ trợ điều hòa tản nhiệt nhanh hơn, nâng cao hiệu quả làm lạnh, tăng độ bền và sự ổn định cho lốc điều hòa.
Nội thất xe ben V7G 8×4 thùng vuông
Cụm công tắc bên trái gồm: đèn chiếu sáng, đèn sương mù, cảnh báo nguy hiểm, còi hơi, công tắc ben, châm thuốc, phanh tay, cài cầu, khóa vi sai, kiểm tra lỗi động cơ; bổ sung nâng cabin điện và cổng sạc USB 5V-2.1A.
Điều hòa Auto duy trì nhiệt độ ổn định. Bên phải là công tắc kính điện.
Táp lô hiển thị đầy đủ thông tin và cảnh báo an toàn.
Vô lăng 4 chấu thể thao. Cần phải điều khiển EVB và ga, cần trái điều khiển đèn và gạt mưa.
Ghế lái ghế hơi, nhiều chế độ chỉnh, tăng độ êm ái khi vận hành.
Động cơ D10.38-50 mạnh mẽ, bền bỉ
Động cơ D10.38-50 trang bị van EVB tạo sự khác biệt ở kết cấu giàn cò và mặt máy. Hệ thống này hỗ trợ điều tiết động cơ khi vận hành, đặc biệt khi phanh cup pô giúp máy hoạt động thoát hơn, ổn định và bền bỉ.
Chi tiết động cơ
Model: D10.38-50
Dung tích: 9726 (cm³)
Công suất: 380 (Hp)
Mô men xoắn cực đại: 1560 (N.m)
Vòng tua đạt mô men xoắn cực đại: 1200–1500 (vòng/phút)
Khối lượng: 850 (kg)
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5

Hộp số
Hộp số HW19712L gồm 12 số tiến và 2 số lùi, mô men đầu vào 1900 Nm. Thiết kế có nẫy chuyển tầng giúp sang số nhẹ, dễ thao tác. Vỏ nhôm hỗ trợ tản nhiệt tốt, tăng độ bền và ổn định.
Chi tiết hộp số
Model: HW19712L
Loại số: Số cơ
Mô men xoắn: 1900 N.m
Chất liệu: Vỏ nhôm
Trợ lực số: Không
Hệ thống cầu – khả năng chịu tải
Cầu trước sử dụng VGD95, tải trọng 9,5 tấn. So với cầu HF09 trước đây, khả năng chịu tải tăng khoảng 25% và tuổi thọ vòng bi cao hơn 10%.
Cầu sau trang bị MCP16ZG, tải trọng 16 tấn, cho phép xe vận hành ổn định với tải lớn trên các địa hình đèo dốc, gồ ghề như khu vực Tây Bắc. Dòng cầu công nghệ MAN giúp tăng độ bền, tuổi thọ bánh răng cao hơn khoảng 1,5 lần so với cầu HC16/AC16.
Hệ thống treo
Sử dụng treo phụ thuộc dạng nhíp lá bó, tăng độ ổn định và khả năng chịu tải.
Cầu trước: nhíp bó 11 lá, có giảm chấn thủy lực
Cầu sau: nhíp bó dày, quang nhíp đôi
Trang bị thanh cân bằng cho cả trước và sau
Hệ thống thùng hàng
Chi tiết thùng:
Kích thước: 6500 x 2300 x 720 (mm)
Độ dày: thành 8 mm, đáy 10 mm
Vật liệu: thép Q355B (thay thế Q345B)
Thể tích: 10,5 m³
Ưu điểm:
Gia cố xương thùng lớn hơn: đố đầu/cuối tăng lên 55 cm, đố giữa 23 cm, giúp thùng chắc chắn và chịu tải tốt hơn.
Tăng số dầm đáy từ 4 lên 5, hạn chế biến dạng khi chở nặng.
Đèn sườn LED thay Halogen, bền hơn, chiếu sáng tốt hơn khi vận hành ban đêm.
Bổ sung bảo vệ hông cho thùng nhiên liệu, bình ure, ắc quy và chắn bùn, tăng độ an toàn.
Sơn thùng phủ bóng, bền màu hơn khoảng 30% so với xe thông thường.
* Thông số kỹ thuật xe ben 4 chân thùng vuông cabin V7G
| Mô tả | Thông số chi tiết |
| Model xe | – Model ZZ3317N3267E1 |
| Năm sản xuất | – 2022 |
| Công thức bánh xe | – 8×4 |
| Nhà sản xuẩt | – Tập đoàn xe tải nặng quốc gia Trung Quốc SINOTRUK |
| Model động cơ | – Tiêu chuẩn: EURO V-EGR– Nhà sản xuất động cơ: CNHTC – Công suất động cơ: 380HP |
| Tự trọngTải trọng | – Tự trọng: 16770 kg– Tải trọng: 13100 kg |
| Kích thước bao | – 9300x2496x3400 mm |
| Khoảng cách | – Khoảng cách Trục: 1900x3200x1350mm |
| Cabin | – Cabin: V7G (Có điều hoà, Radio, usb, chắn nắng,nâng cabin thuỷ lực- quay tay) |
| Hộp số | – Model hộp số: HW19712. 12 tiến 2 lùi. |
| Bộ li hợp | – Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi, lá côn: Ǿ 430 mm. |
| Hệ thống phanh | – Phanh hơi hai mạch kép, có lốc kê. Có phanh động cơ bằng khíxả động cơ |
| Thùng dầu nhiên liệu | – Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.– Dung tích thùng dầu: 400 lít, có lắp khung bảo vệ thùng dầu |
| Hệ thống lái | – Model : ZF 8098 (Đức), có trợ lực lái bằng thủy lực |
| Hệ thống điện | – 24 V, 2 bình điện |
| Qui cách lốp | – 12.00R20, – lốp bố thép, có săm 12 quả + 01 quả dự phòng. Lốp18 bố thép. |
| Cầu | – Cầu Trước:HF9 hai cầu trước mỗi cầu chịu tải 9 tấn– Cầu sau: AC16 hai cầu sau cầu dầu mỗi cầu chịu tải 16 tấn (Tỷ số truyền 5.45) |
| Nhíp | – Nhíp trước 11 lá, nhíp sau 12 lá, nhíp bó quang đôi |
| Kích thước thùng | – 6,5×2,3×0,72 m. Thùng Vuông |
| Thép | – Cao cường Q345B |
| Độ dày | – Đáy 10 mm / Thành 8 mm, Xương nan rất nhiều và dày dặn |
| Hệ thống thủy lực | – Nâng hạ hệ thống thủy lực: HYVA 179-4 |
Hệ thống thủy lực
Xe sử dụng hệ thống thủy lực HYVA – thương hiệu phổ biến trên thị trường xe ben tại Việt Nam. Trang bị tháp ben HYVA FC A202-5-6800-009-K0343, đường kính 202 mm, 5 tầng, hành trình nâng tối đa 6800 mm.
Đây là phiên bản mới của Hyva (Hà Lan), thân tháp sơn đỏ, mạ crom chống gỉ, đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu nóng ẩm, hạn chế oxy hóa.

Bình luận